Rèn luyện giải Toán máy tính bỏ túi cùng Mai Thành Đạt - 30946



Nội dung đề thi
Bài 1:

Tính chính xác giá trị của biểu thức: 111112222233333444445555566666777778888899999 x 8353

Bài 2:

Tìm phần nguyên thương của phép chia: 1234561234567890123456 cho 320132

Bài 3:

Tính giá trị biểu thức sau (Làm tròn kết quả 5 chữ số thập phân):  $D = \dfrac{{\sin 4^\circ 26' + \tan 77^\circ 21'12''}}{{\cot 67^\circ 28' - \tan 23^\circ 28'}}$

Bài 4:

Tìm các giá trị của m (m < n) có ƯCLN(m; n) = 6 và BCNN(m; n) = 1116.

(Ghi các giá trị ngăn cách nhau bởi dấu chấm phẩy “;”).

Bài 5:

Tính kết quả đúng của phép tính sau: $12878983 \times 19475$

Bài 6:

Tìm giá trị lớn nhất của $S = ab + bc + cd$ biết $a + b + c + d = 1$

Bài 7:

Tìm số tiếp theo cho hợp lôgic: 11 ; 22 ; 33 ; 54 ; 85 ; 136 

Bài 8:

Tính tổng dãy căn thức sau: $E = 5 - \sqrt 2  + \sqrt[3]{3} - \sqrt[4]{4} + \sqrt[5]{5} - \sqrt[6]{6} + \sqrt[7]{7} - \sqrt[8]{8} + \sqrt[9]{9} - \sqrt[{10}]{{10}}$ Làm tròn đến 4 chữ số thập phân.

Bài 9:

Có hai vòi nước chảy vào một cái bể có thể tích là $4,2\left( {{m^3}} \right)$. Biết rằng mỗi giờ vòi thứ nhất chảy được 360 lít nước. Khi bể cạn, vòi thứ hai chảy một mình trong vòng 5 giờ 10 phút thì đầy bể. Khi bể cạn, hỏi cả hai vòi cùng chảy trong bao lâu thì được nửa bể nước (Làm tròn kết quả đến giây)

Bài 10:

Cho đa thức P(x) có tất cả các hệ số đều là số tự nhiên, nhỏ hơn 5, thỏa mãn điều kiện P(5) = 259. Tính P(2048).

Bài 11:

Tìm số dư của phép chia 2011107 + 202666 + 203761 cho 557.

Bài 12:

Tính chu vi hình tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a=4,6872 (Làm tròn đến 3 chữ số thập phân)

Bài 13:

Một người cần rán hết 2 mặt của 4 con cá trong một cái chảo, nhưng cái chảo này một lần chỉ rán được 3 con. Biết mỗi mặt của mỗi con cá cần thời gian rán là 6 phút. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu phút để người đó rán hết 2 mặt của 4 con cá?

Bài 14:
Tìm hai chữ số tận cùng của: ${17^{{{17}^{17}}}}$
Bài 15:

Giải hệ phương trình: $\left\{ \begin{array}{l}
{x^2} + {y^2} + xy = 9\\
x + y + xy = 3
\end{array} \right.$

Nghiệm của hệ để trong cặp dấu ngoặc đơn dạng (x;y). Nếu có từ 2 nghiệm trở lên, mỗi nghiệm cách nhau bởi dấu chấm phẩy, sắp các cặp nghiệm theo thứ tự lớn dần đối với x. VD: (1;1);(2;2)

Bài 16:

Tìm số dư của phép chia: ${13^{{{2018}^{2014}}}}$ chia 23

Bài 17:

Tính lũy thừa sau: $G = {988072254988072259^2}$

Bài 18:

Cho dãy số gồm 2014 số có hai chữ số mà mỗi số là bội cua 19 hoặc 23, và chữ số hàng chục của bất kì số nào trong các số đó kể từ số hạng thứ hai của dãy số đó cũng bằng chữ số hàng đơn vị của số hạng đứng trước nó. Nếu số hạng cuối cùng của dãy số đó là 23 thì số hạng đầu tiên của dãy số đó là số nào?

Bài 19:
Tìm ba chữ số tận cùng của: ${1^3} + {2^3} + {3^3} + {4^3} + ... + {20192012^3}$.
Bài 20:

Gọi [x] là phần nguyên của số thực x. Tính giá trị của biểu thức: $\left[ {\sqrt 1 } \right] + \left[ {\sqrt 3 } \right] + \left[ {\sqrt 5 } \right] + \left[ {\sqrt 7 } \right] + ... + \left[ {\sqrt {2227} } \right]$

Hãy chọn những đề thi ở trạng thái "Đang thi" để làm bài Online miễn phí!

Trò chuyện